nắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "năc"
"nắc" là một từ
Động từ. Quan hệ tình dục với hình thức thâm nhập. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nắc"
nắc nỏmNói khen tấm tắc, bằng một giọng ân cần.nắc nẻLoài sâu bọ thuộc loại bướm, đêm hay bay vào chỗ đèn sáng, đập cánh xành xạch.
Từ có "nắc" ở sau
cười như nắc nẻCười giòn vang thành từng tràng liên tiếp, có vẻ thích chí hoặc vui vẻ hết mức.cười nắc nẻcười như nắc nẻ (nói tắt).
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.