"lắc" hay "nắc"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu l/n. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

lắc

Danh từ
  1. Tấm biển, tấm bảng.
    • Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng)
  2. món trang sức bằng kim loại gồm xích khuyên và một mảnh dẹp, thường ghi thêm chữ, đeo ở cườm tay
Động từ
  1. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.
    • Lắc bình rượu thuốc.
  2. Lắc đầu, nói tắt.
    • Chỉ lắc mà không nói.
  3. (xem từ nguyên 1).
Danh từ
  1. cọc.
    • lắc khen chang

Hay gặp trong: lắc đầu, quả lắc, lắc lư, lắc rắc, xa lắc, lúc lắc, bay lắc, lí lắc, lắc cắc, bi lắc

Xem đủ "lắc" →

nắc

Động từ
  1. Quan hệ tình dục với hình thức thâm nhập.

Hay gặp trong: nắc nỏm, nắc nẻ

Xem đủ "nắc" →

Mẹo nhớ: âm đầu l/n

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.