lắc

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăc

Phát âm (IPA): Hà Nội [lak̚˧˦] · Huế [lak̚˦˧˥] · Sài Gòn [lak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tấm biển, tấm bảng.
    • Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng)
  2. món trang sức bằng kim loại gồm xích khuyên và một mảnh dẹp, thường ghi thêm chữ, đeo ở cườm tay
Động từ
  1. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.
    • Lắc bình rượu thuốc.
    • Xe lắc như đưa võng.
    • Lắc chuông.
    • Lắc bao gạo cho vơi xuống.
  2. Lắc đầu, nói tắt.
    • Chỉ lắc mà không nói.
  3. (xem từ nguyên 1).
Danh từ
  1. cọc.
    • lắc khen chang

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp plaque

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lắc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh shake · to shake
🇨🇳 Tiếng Trung 摆 bǎi · 摇 Yáo
🇯🇵 Tiếng Nhật 揺れる ゆれる · 振る ふる
🇰🇷 Tiếng Hàn 흔들다 heundeulda
🇫🇷 Tiếng Pháp secouer · agiter
🇩🇪 Tiếng Đức schütteln
🇹🇭 Tiếng Thái ส่าย sàai · เขย่า khà-yào
🇮🇹 Tiếng Ý agitare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lắc"

Cấu tạo âm tiết

lắcâm đầu l · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.