lạc

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ac

Phát âm (IPA): Hà Nội [laːk̚˧˨ʔ] · Huế [laːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [laːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.
    • Lạc rang.
    • Dầu lạc.
  2. (Ph.; id.) . Nhạc ngựa.
Động từ
  1. Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi.
    • Đi lạc trong rừng.
    • Lạc đường.
    • Đánh lạc hướng.
  2. Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại.
    • Con lạc mẹ.
    • Chim lạc đàn.
    • Bộ đội lạc đơn vị.
  3. Bị mất đi (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó mà tìm không thấy.
    • Lạc đâu mất hai cuốn sách.
    • Bà mẹ lạc con.
  4. (Cử chỉ thể hiện) Trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động.
    • Cảm động quá giọng lạc hẳn đi.
    • Mắt lạc đi vì căm giận.
Danh từ
  1. rễ.
    • lạc mạy tển, lạc cần rì
  2. chân.
    • lạc khẻo

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lạc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lạc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lost · peanut · lost; peanut
🇨🇳 Tiếng Trung 花生 huā shēng
🇰🇷 Tiếng Hàn 헤매다 hemaeda
🇫🇷 Tiếng Pháp perdu
🇷🇺 Tiếng Nga потеряться потеря́ться
🇹🇭 Tiếng Thái หลง lǒng
🇮🇹 Tiếng Ý smarrito

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lạc"

liên lạcNgười chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác.trầm ngư lạc nhạnÝ nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.lạc quanCó cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.câu lạc bộTổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,....ngư trầm, nhạn lạc(Nghĩa đen) Chim sa, cá lặn. Thấy một phụ nữ tuyệt đẹp, thì con ngỗng và con cá đều rất ngạc nhiên, con ngỗng rơi xuống, và con cá lặn đi trốn.mạch lạcQuan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.lạc lõngTản mát, tan tác vào chỗ lạ.lạc hậuBị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.hỷ nộ ai lạc(Nghĩa đen) Mừng, giận, buồn, vui.thất lạcLạc mất, không tìm thấy.lỗi lạcTrội hơn người một cách rõ rệt.An LạcMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.lạc trôiNổi trên mặt nước và bị nước cuốn theo mà không chủ động được đường đi của mìnhYên LạcMột huyện thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam, dân số 142.989 người, diện tích 106,72 km².Lạc dân(Cũ)lạc đềKhông theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung.bộ lạcHình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc hay bào tộc thân thuộc có chung một tên gọi, có vùng cư trú riêng.tiên ưu, hậu lạcLo trước thiên hạ và vui sau thiên hạ.khoái lạcSự vui sướng, thỏa mãn.lạc thúThú vui.tọa lạcToạ lạc.lạc điệuSai điệu của bài hát.lưu lạcTrôi dạt nay đây mai đó, không ổn định.lục lạcChuông con đeo ở cổ ngựa.lạc nghiệpVui vẻ làm ăn.trụy lạcSa ngã hư hỏng.lạc đàLoài thú lớn; cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu; dùng để cưỡi hay để tải đồ ở các sa mạc.hoan lạcNhư khoái lạc. Thú.cực lạcNơi của Phật và người thoát khỏi mọi sự đau khổ.an cư lạc nghiệpSống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.loạn lạcTình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước.Lạc tướngChức quan võ đời Hùng Vương.Lạc Long QuânMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, được xem là một trong hai tổ tiên (cha) của người Việt (người Kinh) cùng với Âu Cơ.lạc đà hai bướuloài lạc đà có nguồn gốc từ vùng thảo nguyên của châu Á.lạc quẻĐoán sai.lạc quyênTổ chức để mọi người bỏ tiền ra làm một việc có ích lợi chung.hành lạcVui chơi, tiêu khiển bằng những thú vui, vật chất tầm thường, không lành mạnh.lạc loàiBị tách, bị lạc khỏi đồng loại, bơ vơ.Lạc hầuChức thừa tướng đời Hùng Vương.sai lạcKhông đúng đường lối.

Cấu tạo âm tiết

lạcâm đầu l · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.