tiên ưu, hậu lạc

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Lo trước thiên hạ và vui sau thiên hạ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 先憂後樂

"tiên ưu, hậu lạc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 先憂後樂
🇯🇵 Tiếng Nhật 先憂後楽

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang
hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng
lạcâm đầu l · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiên ưu, hậu lạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.