tiên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 111 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tiên"

"tiên" là một từ

Danh từ, Tính từ. Nhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tiên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tiên"

tiên nhânÔng cha, tổ tiên.tiên tiếnỞ vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung.tiên lượngDự đoán về khả năng diễn biến của một bệnh.tiên đoánĐoán trước điều sau này sẽ xảy ra.tiên phong(Đạo quân) Đi đầu ra mặt trận.tiên thiên bất túcNgay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.tiên nghiệm(Triết học) .tiên tửNgười tiên.tiên nữ(Vch.) . Nàng tiên.tiên sinh(Cũ) Thầy dạy học.tiên tề gia, hậu trị quốcTrước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.tiên phong đạo cốtPhong cách của người tu tiên (cũ).tiên ưu, hậu lạcLo trước thiên hạ và vui sau thiên hạ.tiên triBiết trước những việc mãi về sau mới xảy ra.tiên đanThuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).tiên cảnh1. Chỗ tiên ở.tiên đềMệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó.Tiên Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Đông Quan thành huyện Đông Hưng (x. Đông Hưng), Việt Nam.Tiên KỳMột thị trấn thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên Sơn(Huyện) T. Bắc Ninh, Việt Nam.tiên đếTừ mà người sau tôn xưng vua đời trước cùng một triều đại.tiên ngaCô tiên.tiên quyếtCần phải giải quyết trước, cần phải có trước thì mới làm cái khác được.Tiên HoàngMột xã thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.tiên đồngĐứa trẻ hầu các vị tiên.Tiên NộiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Tiên CátMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tiên NgoạiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.tiên haoCùng nghĩa với tăm hơi, tin tức.Tiên LộcMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tiên kinhSách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là đạo thư) dành cho người theo Đạo giáo.Tiên ĐiềnMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Tiên LãnhMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên MinhMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.tiên liệtNgười có công trạng ở đời trước đã hy sinh vì việc nước.Tiên ThuậnMột xã thuộc huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Tiên KiềuMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tiên thườngLễ cúng vào hôm trước ngày giỗ chính thức.Tiên HàMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên DươngMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.Tiên PhúMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tiên CẩmMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tiên thềLời thề ghi trên giấy hoa tiên.Tiên NgọcMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tiên chỉNgười có chức vị cao nhất về mặt tế lễ, hương ẩm ở trong dân làng, dưới chế độ cũ.Tiên LụcMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Tiên AnMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên ĐộngMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.

Từ có "tiên" ở sau

đầu tiênKhông có gì đi trước.ưu tiên(thường dùng phụ trước.trước tiênTrước mọi cái khác; đầu tiên.nàng tiênNgười phụ nữ trẻ mãi không già, có nhiều phép nhiệm mầu, theo thần thoại.thần tiênThuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sánh nổi.nàng tiên cáSinh vật thần thoại có phần đầu và phần thân trên của phụ nữ, còn phần dưới là đuôi cá.giấc tiênGiấc ngủ của người phụ nữ đẹp.Bắc Triều Tiênxem Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênGối du tiênTừ chữ.Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Quốc) sản xuất, còn gọilà "Thập dạng loan tiên".Bát tiênTám vị tiên là Hán Chung Ly, Lã Động Tân, Trương Quả Lão, Lý Thiết Quải, Lam Thái Hòa, Tào Quốc Cửu, Hà Tiên Cô, Hàn Tương Tử, hay được vẽ trên màn trướng.tắm tiênKiểu tắm mà cởi bỏ tất cả trang phục, thường ở nơi hoang dã, suối, rừng có suối chảy qua hay dưới thác nước nhỏ. Thói quen này trước đây chủ yếu ở châu Âu, Mỹ... ngày nay làn sang khu vực châu Á (Nhật Bản, Trung Quốc) và Đông Nam Á (Thái Lan, Singapore...).nhà tiên trilà những người có khả năng tiên tritiếng Triều Tiênxem tiếng Hànhoa tiênGiấy in hoa, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.vân tiênGiấy in mây, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.thoạt tiênthoạt kỳ thủy. Lúc đầu, trước hết.quy tiênChết, coi như về cõi tiên (nói về người già)sở tiênTờ tâu vua. ý câu thơ nói.hai tiênChỉ hai người Lương Sinh và Giao Tiên.Hi Di Tiên sinhHiệu của Trần Đoàn. Xem ông Đoàn trốn khách.nàng tiên nâuNhư ả phù dung.Thanh TiênMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thiên tiênTiên ở trên trời, trái với địa tiên.Cảnh TiênMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.lễ tiên bình hậuPhía trước thì đàn nghi lễ để chiêu hàng, phía sau thì phục sẵn binh mã để phản công.Thuỷ Xuân TiênMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tóc tiênLoài cỏ lá nhỏ và dài như lá hẹ, thường trồng ở rìa các bồn hoa làm cảnh.Quảng TiênMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.mã tiên thảoLoài cây thảo, hoa tía họp thành một bông dài như roi ngựa, dùng làm thuốc.Thủy TiênTên đầm ở trên núi Bàn Đô thuộc địa phận xã Đỗ Chữ ở cửa bể Hà Hoa, Việt Nam.gót tiênTừ cũ trong văn học cũ chỉ gót chân phụ nữ đẹp.qui tiênxem quy tiênkim tiênGiấy đề các thông điệp của hoàng đế ban cho quần chúng, cấm tiện dân dùng. Nhuộm màu vàng hoặc in nhũ vàng.Thọ TiênMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Suối TiênMột xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Chí TiênMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.