tiện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tiên"
"tiện" là một từ
Tính từ, Động từ. Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tiện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tiện"
tiện lợiDễ dàng và có lợi.tiện nghiCác thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.tiện kỹTừ dùng để nói đến tài nghệ của mình một cách khiêm tốn, và có nghĩa là nghề hèn mọn.tiện thểNhân dịp, nhân thể.tiện dụngChỉ những cái gì đó có những chất năng hữu ích.tiện nhânNgười được giao làm các việc vặt.tiện íchXem tiện dụng.tiện lânKẻ hèn hạ ở bên láng giềng.tiện nộiTừ chỉ vợ mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).tiện điệnNơi cung điện riêng để những người có việc tư vào chầu vua cho tiện.tiện thiếpTừ một người phụ nữ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn (cũ).tiện nghi bát tiễuTuỳ tiện mà đánh đẹp.tiện thổĐất xấu.tiện nữTừ chỉ con gái mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).tiện hồngThuận tiện cánh chim hồng, tức là nhân có người mà gửi thư. Chữ hồng đây dùng như chữ nhạn, chỉ tin tức thư từ.tiện hànhTiện nghi hành sự nghĩa là tuỳ ý mình nên làm thế nào thì làm thế ấy (một quyền hành rất to cũng như quyền "chém trước tâu sau". ).
Từ có "tiện" ở sau
nhân tiệnThừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác.phương tiệnCái dùng để tiến hành công việc gì.bất tiệnKhông thuận tiện.thuận tiện.nhất cử lưỡng tiệnLàm một việc mà được hai cái lợi.bần tiệnNghèo hèn.đa phương tiệnSử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.phương tiện giao thôngđể chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.tự tiện(Làm việc gì) Theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ai cả.đê tiệnXem hèn hạđại tiệnThải ra ngoài cơ thể chất bã bằng chất rắn do thức ăn thừa đi qua ruột già và xuống hậu môn.hà tiệnBủn xỉn.giản tiệnĐơn giản và tiện lợi.tiểu tiệnĐái (nói về người, theo lối lịch sự).lưỡng tiệnTiện cả hai đàng.ti tiệnNhỏ nhen, hèn hạ.tằn tiệnRất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất.phương tiện vận tảinhững cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khácđồ đê tiệnXem đê tiệnthiện tiệnTự ý làm không hỏi ai.Tử TiệnTức Mật Tử Tiện. Xem Cầm Đường.kẻ đê tiệnXem hèn hạ
Cùng vần "iên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.