tiện

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
iênvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tiên"

"tiện" là một từ

Tính từ, Động từ. Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tiện"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tiện"

Từ có "tiện" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.