tiện

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [tiən˧˨ʔ] · Huế [tiəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [tiəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.
    • Đun than tiện hơn đun củi.
    • Nhà ở cách sông, đi về không tiện.
    • Tiện cho việc học tập, nghiên cứu.
    • Tiện dùng.
  2. (Thường dùng có kèm ý phủ định) . Phải lẽ, hợp lẽ thông thường, dễ được chấp nhận.
    • Bắt anh ấy phải chờ, e không tiện.
    • Làm thế, coi sao tiện?
    • Nói ở đây không tiện.
  3. Có điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để kết hợp làm luôn việc gì đó.
    • Tiện có ôtô, về luôn.
    • Tiện đây xin góp một vài ý kiến.
    • Tiện tay, lấy hộ cuốn sách!
    • Tiện đường, rẽ vào chơi.
Động từ
  1. Cắt bao quanh cho đứt hoặc tạo thành mặt xoay, mặt trụ, mặt xoắn ốc.
    • Tiện tấm mía thành từng khẩu.
    • Tiện một chi tiết máy.
    • Máy tiện.
    • Thợ tiện.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tiện"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tiện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh convenient; to lathe
🇰🇷 Tiếng Hàn 편하다 pyeonhada
🇩🇪 Tiếng Đức bequem
🇮🇹 Tiếng Ý comodo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tiện"

tiện lợiDễ dàng và có lợi.nhân tiệnThừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác.phương tiệnCái dùng để tiến hành công việc gì.bất tiệnKhông thuận tiện.thuận tiện.tiện nghiCác thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.nhất cử lưỡng tiệnLàm một việc mà được hai cái lợi.bần tiệnNghèo hèn.tiện kỹTừ dùng để nói đến tài nghệ của mình một cách khiêm tốn, và có nghĩa là nghề hèn mọn.đa phương tiệnSử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.phương tiện giao thôngđể chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.tự tiện(Làm việc gì) Theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ai cả.tuỳ tiệnTiện đâu làm đó, theo ý muốn riêng của mình, không có nguyên tắc nào cả, không kể tình hình khách quan và chủ quan ra sao.tiện thểNhân dịp, nhân thể.đê tiệnXem hèn hạđại tiệnThải ra ngoài cơ thể chất bã bằng chất rắn do thức ăn thừa đi qua ruột già và xuống hậu môn.hà tiệnBủn xỉn.giản tiệnĐơn giản và tiện lợi.tiện dụngChỉ những cái gì đó có những chất năng hữu ích.tiểu tiệnĐái (nói về người, theo lối lịch sự).tiện nhânNgười được giao làm các việc vặt.tiện íchXem tiện dụng.lưỡng tiệnTiện cả hai đàng.ti tiệnNhỏ nhen, hèn hạ.tằn tiệnRất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất.tiện điệnNơi cung điện riêng để những người có việc tư vào chầu vua cho tiện.tiện hànhTiện nghi hành sự nghĩa là tuỳ ý mình nên làm thế nào thì làm thế ấy (một quyền hành rất to cũng như quyền "chém trước tâu sau". ).tiện thiếpTừ một người phụ nữ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn (cũ).song tiện(Ít dùng) Lan can, rào chắn cầu thang.tiện thổĐất xấu.tiện hồngThuận tiện cánh chim hồng, tức là nhân có người mà gửi thư. Chữ hồng đây dùng như chữ nhạn, chỉ tin tức thư từ.tiện nữTừ chỉ con gái mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).thiện tiệnTự ý làm không hỏi ai.Tử TiệnTức Mật Tử Tiện. Xem Cầm Đường.con tiệnThanh trụ đứng dùng làm chấn song, lan can, cầu thang, v.v.tiện lânKẻ hèn hạ ở bên láng giềng.tiện nộiTừ chỉ vợ mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).kẻ đê tiệnXem hèn hạđồ đê tiệnXem đê tiệntiện nghi bát tiễuTuỳ tiện mà đánh đẹp.

Cấu tạo âm tiết

tiệnâm đầu t · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.