tiên

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [tiən˧˧] · Huế, Sài Gòn [tiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm.
    • Đẹp như tiên.
    • Tiên cá.
    • Nàng tiên.
    • Ông tiên.
Tính từ
  1. Thuộc về tiên, có phép màu nhiệm như phép của tiên.
    • Quả đào tiên.
    • Thuốc tiên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: [[僊.

Chữ Hán đọc là "tiên"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tiên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fairy; immortal · Taoist · Immortal
🇨🇳 Tiếng Trung 仙 · 僊
🇫🇷 Tiếng Pháp Immortel · Taoïste

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tiên"

đầu tiênKhông có gì đi trước.ưu tiên(thường dùng phụ trước.trước tiênTrước mọi cái khác; đầu tiên.tổ tiênÔng cha từ đời này qua đời khác.tiên nhânÔng cha, tổ tiên.nàng tiênNgười phụ nữ trẻ mãi không già, có nhiều phép nhiệm mầu, theo thần thoại.tiên tiếnỞ vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung.tiên lượngDự đoán về khả năng diễn biến của một bệnh.tiên đoánĐoán trước điều sau này sẽ xảy ra.thần tiênThuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sánh nổi.tiên phong(Đạo quân) Đi đầu ra mặt trận.tiên thiên bất túcNgay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.tiên nghiệm(Triết học) .tiên tửNgười tiên.giấc tiênGiấc ngủ của người phụ nữ đẹp.tiên nữ(Vch.) . Nàng tiên.tiên sinh(Cũ) Thầy dạy học.nàng tiên cáSinh vật thần thoại có phần đầu và phần thân trên của phụ nữ, còn phần dưới là đuôi cá.tiên phong đạo cốtPhong cách của người tu tiên (cũ).tiên ưu, hậu lạcLo trước thiên hạ và vui sau thiên hạ.tiên tề gia, hậu trị quốcTrước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.tiên đanThuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).tiên triBiết trước những việc mãi về sau mới xảy ra.Bắc Triều Tiênxem Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênGối du tiênTừ chữ.tắm tiênKiểu tắm mà cởi bỏ tất cả trang phục, thường ở nơi hoang dã, suối, rừng có suối chảy qua hay dưới thác nước nhỏ. Thói quen này trước đây chủ yếu ở châu Âu, Mỹ... ngày nay làn sang khu vực châu Á (Nhật Bản, Trung Quốc) và Đông Nam Á (Thái Lan, Singapore...).Bát tiênTám vị tiên là Hán Chung Ly, Lã Động Tân, Trương Quả Lão, Lý Thiết Quải, Lam Thái Hòa, Tào Quốc Cửu, Hà Tiên Cô, Hàn Tương Tử, hay được vẽ trên màn trướng.tiên cảnh1. Chỗ tiên ở.tiên đềMệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó.nhà tiên trilà những người có khả năng tiên tritiếng Triều Tiênxem tiếng HànThập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Quốc) sản xuất, còn gọilà "Thập dạng loan tiên".vân tiênGiấy in mây, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.Tiên KỳMột thị trấn thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tiên nhoNhà học giả Nho học đời trước.Tiên Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Đông Quan thành huyện Đông Hưng (x. Đông Hưng), Việt Nam.hoa tiênGiấy in hoa, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.Tiên Sơn(Huyện) T. Bắc Ninh, Việt Nam.tiên đếTừ mà người sau tôn xưng vua đời trước cùng một triều đại.gia tiênTổ tiên một nhà.

Cấu tạo âm tiết

tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.