唌
duyênHán Việt · Nôm
tiênHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+550C
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- duyên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "duyên" · âm tiết duyên
- tiên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tiên" · âm tiết tiên
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唌 theo lối Nôm
tiênNhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm.duyênPhần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời.
Chữ khác cũng đọc là "duyên"
Chữ khác cũng đọc là "tiên"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).