命
mệnhHán Việt · Nôm
mạngHán Việt · Nôm
mạnhNôm
mìnhNôm
mịnhâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+547D
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mệnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mệnh" · âm tiết mệnh
- mạng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mạng" · âm tiết mạng
- mạnh — Nôm. Chữ cùng âm "mạnh" · âm tiết mạnh
- mình — Nôm. Chữ cùng âm "mình" · âm tiết mình
- mịnh — âm Việt. Chữ cùng âm "mịnh"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 命 theo lối Nôm
mạnh(dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo.mạngBiến âm của mệnh.mìnhPhần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay.mệnhSố phận con người.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
life; destiny, fate, luck; an order, instruction
Chữ khác cũng đọc là "mệnh"
Chữ khác cũng đọc là "mạng"
Chữ khác cũng đọc là "mạnh"
Chữ khác cũng đọc là "mình"
Chữ khác cũng đọc là "mịnh"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 命
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 命 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 命 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).