mạng
Phát âm (IPA): Hà Nội [maːŋ˧˨ʔ] · Huế [maːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [maːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Biến âm của mệnh.
- Phục mạng triều đình.
- Cuộc sống của người ta.
- Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (Hoàng Đạo Thúy)
- Con người.
- Xe chẹt chết hai mạng.
- Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi.
- Mạng đường sắt.
- Mạng điện.
- Sự kết hợp các máy tính lại với nhau.
- Một tập hợp trang Web, thường chỉ nằm trong một tên miền hoặc tên miền phụ trên World Wide Web của Internet.
- Miếng ren che mặt.
- Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.
- Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách.
- Mạng bít tất.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mạng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mạng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | net · web · network; life; net |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 网络 Wǎng luò · 性命 xìng mìng |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Netz |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сеть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เน็ต nét |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la rete |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mạng"
cách mạngCuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.mạng nhệnLưới do nhện giăng tơ để bắt mối.mạng lướiHệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới.sinh mạngMạng sống của con người.tính mạngSự sống của con người.thiệt mạngChết một cách oan uổng, phí hoài.thục mạngLiều lĩnh không kể đến tính mạng.liên mạngMạng internet kết nối các máy tính trên toàn cầu.án mạngVụ làm chết người.bạt mạngLiều lĩnh, bất chấp tất cảthí mạngThí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn.nhà cách mạngNgười chuyên hoạt động cách mạng.mạng xã hộiHệ thống dịch vụ kết nối mọi người trên Internet lại với nhau.cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.mạng máy tínhMột tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn để nhằm cho phép chia sẻ tài nguyên, như là máy in, máy fax, tệp tin, và dữ liệu.mạng riêng ảoMạng lưới máy tính riêng biệt để kết nối các máy tính của các tổ chức với nhau thông qua mạng Internet công cộng.cách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.bái mạngLễ lạy bề trên từ xa.khâm mạngNgười vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt.giang hồ mạngLà những giang hồ từng vướng vào vòng lao lý, dựa vào mạng xã hội để trở nên nổi tiếng, được giới trẻ biết đến.thánh bổn mạngThánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.chí mạngxem trí mạngbảo mạngLo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh.liều mạngKhông kể gì đến nguy hiểm chết người.trí mạngCó thể nguy đến tính mạng.toi mạngKhng. Chết một cách vô ích (hàm ý khinh).mạng mẽoCụm từ lóng chỉ mạng Internet nói chung với ý nghĩa chê bai do chất lượng thấp hoặc tín hiệu chập chờn.vong mạngLiều mạng, không sợ cái chết.đền mạngPhải đền bù hoặc phải chết vì đã gây tội giết người.táng mạng(cổ) chết.mạng lởmMạng viễn thông trục trặc.nối mạngNối kết máy tính với hệ thống mạng máy tính, hoặc nối kết các máy tính với nhau thành một hệ thống mạng, để có thể trao đổi và khai thác các chương trình dữ liệu.mạng cục bộMạng kết nối các máy tính nằm bên trong một nhà riêng lẻ, thường không cần đi qua mạng Internet.sứ mạngxem sứ mệnh.Mạng MônHuyệt Mệnh Môn ở giữa hai quả thận.mạng mỡPhần hai bên bụng ứng với thắt lưng.trang mạng.nhân mạngTính mạng con người.ân mạngNhư ân mệnhvận mạngXem vận mệnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.