máng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội [maːŋ˧˦] · Huế [maːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [maːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.
    • Chẻ đôi cây cau, khoét ruột làm máng.
    • Bắc máng hứng nước mưa.
  2. Đường dẫn nước lộ thiên.
    • Đào máng dẫn nước vào đồng.
  3. Đồ đựng thức ăn gia súc có hình lòng máng.
    • Máng lợn.
    • Cạn tàu ráo máng.
Động từ
  1. Treo lên; mắc lên
    • Chu Văn An mang áo mũ máng ở Văn Miếu từ quan.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"máng" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ราง raang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "máng"

Cấu tạo âm tiết

mángâm đầu m · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "máng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.