máng xối

Danh từ
Danh từ
  1. Máng hứng và dẫn nước mưa ở chỗ tiếp giáp giữa hai mặt mái nhà nghiêng giao nhau.
  2. Máng hứng và dẫn nước mưa nói chung.
    • Trước trận mưa, ông ta đặt một thùng nước tại nơi máng xối chảy xuống để hứng nước tưới cây.

Cấu tạo âm tiết

mángâm đầu m · vần ang · thanh sắc
xốiâm đầu x · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "máng xối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.