Danh từ
- Máng hứng và dẫn nước mưa ở chỗ tiếp giáp giữa hai mặt mái nhà nghiêng giao nhau.
- Máng hứng và dẫn nước mưa nói chung.
- Trước trận mưa, ông ta đặt một thùng nước tại nơi máng xối chảy xuống để hứng nước tưới cây.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "máng xối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.