máng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "mang"

"máng" là một từ

Danh từ, Động từ. Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "máng"

Từ có "máng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.