máng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "mang"
"máng" là một từ
Danh từ, Động từ. Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "máng"
Từ có "máng" ở sau
mang mángLơ mơ, không chắc chắn trong nhận thức.cầu mángMáng dẫn nước được bắc qua các chướng ngại như khe, lạch, sông, suối, chỗ trũng, v.v..láng máng(Nghe, tiếp thu) chỉ được từng phần, từng mẫu rời rạc không đầy đủ trọn vẹn và rõ ràng.lòng mángTrũng và dài như cái máng.mương mángCông trình nhỏ để dẫn nước và tưới tiêu nước (nói khái quát).ống mángỐng dẫn nước mưa chảy từ nóc nhà hay mái nhà xuống.nghe mang mángNghe được một cách không chính xác lắm.Sủng MángMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.