mãng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
angvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "mang"

"mãng" là một từ

Định nghĩa. Thứ rắn to có hoa. ở đây là áo mãng tức áo chầu thêu con mãng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mãng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mãng"

Cùng vần "ang", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.