mãng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "mang"
"mãng" là một từ
Định nghĩa. Thứ rắn to có hoa. ở đây là áo mãng tức áo chầu thêu con mãng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mãng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mãng"
mãng cầuMột loại cây ăn quả, có họ với cây na, trái rất giống với na, nhưng to hơn và hương vị dai hơn.mãng xàTrăn sống thành tinh, chuyên làm hại người trong các truyện cổ.mãng bàoÁo thêu hình con mãng của quan viên trật chánh nhị phẩm.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.