quãng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "quang"
"quãng" là một từ
Danh từ. Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "quãng" ở sau
ngắt quãngở tình trạng ngắt ra thành từng quãng, từng đoạn một, không liền nhau, không liên tục.đứt quãngKhông liên tục; không liền nhau.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.