ngắt quãng

Động từ
Động từ
  1. ở tình trạng ngắt ra thành từng quãng, từng đoạn một, không liền nhau, không liên tục.
    • Tiếng súng bắn ngắt quãng.

"ngắt quãng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 中断 zhōng duàn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngắtâm đầu ng · vần ăt · thanh sắc
quãngâm đầu qu · vần ang · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngắt quãng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.