ngắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngăt"
"ngắt" là một từ
Động từ. Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngắt"
ngắt lờiCắt lời, nói chen vào, khiến người ta không nói tiếp được.ngắt điệnDụng cụ để bật và tắt điện.ngắt dòngTạo ra một dòng trống; chia đôi dòng (tại một vị trí nào đó).ngắt quãngở tình trạng ngắt ra thành từng quãng, từng đoạn một, không liền nhau, không liên tục.ngắt ngọnLấy tiền hay đòi tiền của con bạc vừa mới được một vài ván.
Từ có "ngắt" ở sau
chán ngắtHết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không một chút gì hấp dẫn.lạnh ngắtLạnh lắm.lặng ngắtVắng vẻ không có tiếng động.tẻ ngắtBuồn vì vắng vẻ.tái ngắt.
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.