ngặt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngăt"
"ngặt" là một từ
Tính từ. Chặt quá, ráo riết quá. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngặt"
ngặt nghèoQuá ngặt làm cản trở, khó khăn, gây cảm giác khó chịu.ngặt nghẽoTừ gợi tả cách cười (đôi khi cách khóc) nghiêng ngả cả người, có lúc như đứt hơi không thành tiếng mà không sao nín nhịn được.ngặt vìVì một lý do bó buộc.ngặt ngõngChặt chẽ quá.ngặt nghẹo.
Từ có "ngặt" ở sau
nghiêm ngặtRất chặt chẽ gắt gao.nghèo ngặtTúng thiếu, khó khăn.ngằn ngặt(khóc) không thành tiếng và kéo dài từng cơn rồi lặng đi, nghe như bị nghẹt hơi (thường của trẻ con)gấp ngặtRất cần kíp.
Cùng vần "ăt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.