nghèo ngặt

Tính từ
Tính từ
  1. Túng thiếu, khó khăn.
    • Đời sống nghèo ngặt.
  2. Gay go.
    • Tình thế nghèo ngặt.

Cấu tạo âm tiết

nghèoâm đầu ngh · vần eo · thanh huyền
ngặtâm đầu ng · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nghèo ngặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.