đặt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đăt"
"đặt" là một từ
Động từ. Để một người, một vật vào một chỗ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đặt"
đặt tênĐịnh cái tên để gọi.đặt hàngĐưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá.đặt cọcĐưa tiền ra ứng trước.Đặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.đặt cượcĐặt tiền hoặc tài sản để cá cược.đặt điềuBịa ra chuyện không tốt về người khác.
Từ có "đặt" ở sau
lắp đặtLắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động.cài đặtLà gắn một thiết bị vào một cái gì đó.áp đặtDùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v. v.).bày đặtĐặt ra chuyện không có với ý không tốt.sắp đặtĐể đâu ra đấy, có quy củ.bịa đặtBịa với mục đích xấu, thường gây hại đến người khác.xếp đặtĐể vào chỗ theo thứ tự nhất định.cắt đặtSắp xếp công việc và cắt cử người làm.bày mưu đặt chướcTính toán, lập mưu kế từ trước để lừa gạt người khác.
Cùng vần "ăt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.