đặt
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗat̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗak̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗak̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Để một người, một vật vào một chỗ.
- Đặt em bé vào nôi, ông đặt cái bị cói cạnh người (Nguyễn Đình Thi)
- Đưa vào một cương vị.
- Anh ấy được đặt vào chức hội trưởng hội từ thiện
- Để vào một vị trí thích hợp.
- Đặt mìn.
- Đặt lợi ích chung lên trên hết.
- Đặt hi vọng vào thế hệ mới
- Lập nên.
- Đặt nền móng cho sự bang giao,.
- Đặt kế hoạch để thi hành
- Nêu ra một yêu cầu.
- Đặt câu hỏi.
- Đặt vấn đề
- Bịa ra.
- Bướm ong lại đặt những lời nọ kia.(Truyện Kiều)
- Tổ chức.
- Đặt giải thưởng văn học
- Đưa tiền trước để được phục vụ.
- Đặt tiệc.
- Đặt báo.
- Đặt hàng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đặt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | place · put · set · deposit · lay · to put; to place; to book |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 放 fàng · 摆 bǎi · 搁 gē |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 置く おく · 立てる たてる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 놓다 notda · 짓다 jitda · 두다 duda · 놓이다 notida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | mettre · poser · placer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | stellen · setzen · legen · anlegen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | поставить поста́вить · положить положи́ть · ставить ста́вить · задать зада́ть · задавать задава́ть · заказывать зака́зывать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตั้ง tâng · วาง waang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | mettere · porre · piazzare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đặt"
lắp đặtLắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động.cài đặtLà gắn một thiết bị vào một cái gì đó.đặt tênĐịnh cái tên để gọi.đặt hàngĐưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá.bày đặtĐặt ra chuyện không có với ý không tốt.áp đặtDùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v. v.).sắp đặtĐể đâu ra đấy, có quy củ.bịa đặtBịa với mục đích xấu, thường gây hại đến người khác.đặt cọcĐưa tiền ra ứng trước.Đặt mồi lữa dưới đống củiDo chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.đặt cượcĐặt tiền hoặc tài sản để cá cược.đặt điềuBịa ra chuyện không tốt về người khác.cắt đặtSắp xếp công việc và cắt cử người làm.xếp đặtĐể vào chỗ theo thứ tự nhất định.bày mưu đặt chướcTính toán, lập mưu kế từ trước để lừa gạt người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.