Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đặt

Động từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ăt

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗat̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗak̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗak̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Để một người, một vật vào một chỗ.
    • Đặt em bé vào nôi, ông đặt cái bị cói cạnh người (Nguyễn Đình Thi)
  2. Đưa vào một cương vị.
    • Anh ấy được đặt vào chức hội trưởng hội từ thiện
  3. Để vào một vị trí thích hợp.
    • Đặt mìn.
    • Đặt lợi ích chung lên trên hết.
    • Đặt hi vọng vào thế hệ mới
  4. Lập nên.
    • Đặt nền móng cho sự bang giao,.
    • Đặt kế hoạch để thi hành
  5. Nêu ra một yêu cầu.
    • Đặt câu hỏi.
    • Đặt vấn đề
  6. Bịa ra.
    • Bướm ong lại đặt những lời nọ kia.(Truyện Kiều)
  7. Tổ chức.
    • Đặt giải thưởng văn học
  8. Đưa tiền trước để được phục vụ.
    • Đặt tiệc.
    • Đặt báo.
    • Đặt hàng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đặt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh place · put · set · deposit · lay · to put; to place; to book
🇨🇳 Tiếng Trung 放 fàng · 摆 bǎi · 搁 gē
🇯🇵 Tiếng Nhật 置く おく · 立てる たてる
🇰🇷 Tiếng Hàn 놓다 notda · 짓다 jitda · 두다 duda · 놓이다 notida
🇫🇷 Tiếng Pháp mettre · poser · placer
🇩🇪 Tiếng Đức stellen · setzen · legen · anlegen
🇷🇺 Tiếng Nga поставить поста́вить · положить положи́ть · ставить ста́вить · задать зада́ть · задавать задава́ть · заказывать зака́зывать
🇹🇭 Tiếng Thái ตั้ง tâng · วาง waang
🇮🇹 Tiếng Ý mettere · porre · piazzare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đặt"

Cấu tạo âm tiết

đặtâm đầu đ · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.