噠
đạtHán Việt · Nôm
đátHán Việt
đặtNôm
thớtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5660
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đạt" · âm tiết đạt
- đát — Hán Việt. Chữ cùng âm "đát" · âm tiết đát
- đặt — Nôm. Chữ cùng âm "đặt" · âm tiết đặt
- thớt — Nôm. Chữ cùng âm "thớt" · âm tiết thớt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 噠 theo lối Nôm
đặtĐể một người, một vật vào một chỗ.đạtYêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật).thớtĐồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sound made to get a horse to move forward
Giản thể và phồn thể
Chữ 噠 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đạt"
Chữ khác cũng đọc là "đát"
Chữ khác cũng đọc là "đặt"
Chữ khác cũng đọc là "thớt"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 噠
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 噠 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).