惮
đạnHán Việt · Nôm
đátHán Việt
dạnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+60EE
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đạn" · âm tiết đạn
- đát — Hán Việt. Chữ cùng âm "đát" · âm tiết đát
- dạn — Nôm. Chữ cùng âm "dạn" · âm tiết dạn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 惮 theo lối Nôm
đạnKhối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu.dạn(Cũ, hoặc ph.) . Bạo, không rụt rè, không e ngại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dread, shrink from, shirk, fear
Giản thể và phồn thể
Chữ 惮 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đạn"
Chữ khác cũng đọc là "đát"
Chữ khác cũng đọc là "dạn"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 惮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 惮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).