đạn

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːn˧˨ʔ] · Huế [ʔɗaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗaːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu.
    • Viên đạn.
    • Trúng đạn bị thương.
Danh từ
  1. viên đạn.

Câu ví dụ thêm

  • Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.The police will get you to find the bullets.
  • Bạn đang biến mình trở thành bia đỡ đạn đấy.You're going to get yourself shot.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 彈.

Chữ Hán đọc là "đạn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đạn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bullet
🇨🇳 Tiếng Trung 子弹 zǐ dàn
🇹🇭 Tiếng Thái กระสุน krà-sǔn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đạn"

đạn dượcĐạn dùng trong chiến tranh nói chung.đạn đạoKĩ thuật nghiên cứu đường bắn đạn.băng đạnBộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn.lựu đạnVũ khí có vỏ cứng trong chứa chất nổ hoặc chất hoá học và bộ phận gây nổ, thường ném bằng tay.bia đỡ đạnVí người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận.quá tắc vật đạn cảiKhi phạm phải sai lầm thì đừng ngại sửa đổi.bom đạn(Bom và đạn là những vũ khí giết người) Chiến tranh.lên đạnNạp đạn vào súng và chuẩn bị bắn.bạc đạnvòng bi.đạn bọc đườngVí sự cám dỗ bằng vật chất lôi kéo người ta dễ bị sa ngã, không còn giữ được phẩm chất.mũi tên hòn đạnMũi tên và viên đạn thường được dùng để ám chỉ chiến trường, nơi mà nguy cơ thương vong luôn hiện hữu.tên lửa đạn đạoTên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.Thạch ĐạnMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.đạn lõmĐạn chứa thuốc nổ đặt thành hình phễu có nắp, khi nổ tạo thành sức đẩy lớn, xuyên phá mạnh, thường dùng để hủy diệt các mục tiêu bọc thép.nạp đạnLắp đạn vào súng.tạc đạn(Cũ.) . Lựu đạn.lưới đạnHỏa lực rất dày và mạnh.tên lửa đường đạnxem tên lửa đạn đạotên rơi đạn lạcTả những tai hoạ bất ngờ xảy đến đối với những người dân thường trong chiến tranh.

Cấu tạo âm tiết

đạnâm đầu đ · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.