Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nạp đạn

Động từ
Động từ
  1. Lắp đạn vào súng.

Cấu tạo âm tiết

nạpâm đầu n · vần ap · thanh nặng
đạnâm đầu đ · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nạp đạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.