đạn bọc đường

Danh từ
Danh từ
  1. Ví sự cám dỗ bằng vật chất lôi kéo người ta dễ bị sa ngã, không còn giữ được phẩm chất.
    • Tôi sẽ bắn viên đạn bọc đường cho y chết không kịp ngáp, có chăng anh nên đỡ héng (đoản thiên Tôi vẫn thế, tuần báo Văn nghệ Sông Tiền).

Cấu tạo âm tiết

đạnâm đầu đ · vần an · thanh nặng
bọcâm đầu b · vần oc · thanh nặng
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đạn bọc đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.