dẫn

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [zən˦ˀ˥] · Huế [jəŋ˧˨] · Sài Gòn [jəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Cùng đi để đưa đến nơi nào đó.
    • Dẫn con đến trường.
    • Dẫn đường.
  2. Làm cho đi theo một đường, một hướng nào đó.
    • Cầu thủ dẫn bóng.
    • Ống dẫn dầu.
    • Nhận thức đúng dẫn đến hành động đúng.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin.
    • Nhà trai đang dẫn đồ cưới đến.
  4. Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh.
    • Dẫn một câu làm thí dụ.
    • Dẫn một tác giả.
    • Dẫn sách.
  5. (Kng.) . Dẫn điểm (nói tắt).
    • Đội A đang dẫn với tỉ số 2-1.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 引.

Chữ Hán đọc là "dẫn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dẫn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh usher · to lead; to guide
🇯🇵 Tiếng Nhật 連れる つれる
🇰🇷 Tiếng Hàn 데리다 derida
🇫🇷 Tiếng Pháp conduire
🇷🇺 Tiếng Nga вести вести́ · водить води́ть
🇹🇭 Tiếng Thái นำ nam · พา phaa
🇮🇹 Tiếng Ý condurre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dẫn"

hấp dẫnMột loại lực cơ học được hình thành do các thiên thể tương tác với nhau.dẫn dắtDẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra.trích dẫnDẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó.hướng dẫnChỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.dẫn chương trìnhGiới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v.chỉ dẫnmột hành đồng để giúp đỡ cho ai đó biết một cái gì đó.bán dẫnChất dẫn điện mà khi nhiệt độ tăng đến một mức nào đó thì điện trở suất giảm đột ngột làm cho điện trở giảm, khả năng dẫn điện tăng đáng kể.viện dẫnĐưa ra, dẫn ra để làm căn cứ chứng minh, minh hoạ hoặc làm chỗ dựa cho lập luận.dẫn chứngCái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra.ống dẫnỐng để chuyển một chất lỏng hay một chất khí từ chỗ này qua chỗ khác.dẫn độMột quốc gia chuyển giao người phạm tội có mặt trên lãnh thổ mình cho quốc gia khác để truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành bản án có hiệu lực, nơi người phạm tội là công dân nước đó.dẫn thủy nhập điềnDẩn nước vào ruộng.dẫn xuấtChất hóa học chế từ một chất hoá học khác.đường dẫn(Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng thư mục hoặc tệp để chỉ ra đường tới thư mục hoặc tệp tương ứng. Ví dụ: D:\Hoctap\Mon Tin\Tin học 6.doc.điện dẫnĐại lượng nghịch đảo của điện trở, có đơn vị đo là siemens.siêu dẫnHiện tượng vật lý xảy ra trong một số vật liệu ở nhiệt độ đủ thấp và từ trường đủ nhỏ, đặc trưng bởi điện trở bằng 0 dẫn đến sự suy giảm nội từ trường.dây dẫnVật hoặc loại vật liệu mà dòng điện có thể đi qua theo một hoặc nhiều hướng khác nhau.mao dẫnHiện tượng các chất lỏng dâng từ dưới lên trên trong các ống rất nhỏ (các mao quản).dẫn điệnĐể cho dòng điện đi qua.chú dẫnChú thích và dẫn chứng cho rõ thêm.dẫn láiLàm cho ai đó hiểu sai một vấn đề bằng cách vận dụng từ ngữ.dẫn nhiệtĐể cho nhiệt truyền qua.đề dẫnNêu ra trước có tính chất để hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo.dắt dẫn.khiên dẫnĐưa đến, dẫn đến.dẫn giảiLà việc cơ quan có thẩm quyền buộc người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố hoặc người bị hại phải có mặt tại nơi điều tra, truy tố, xét xử và tiến hành giám định khi họ từ chối hợp tác.bóng bán dẫnxem transistorsách dẫnPhần ở cuối quyển sách xếp các mục theo một thứ tự nhất định để giúp việc tra cứu.dẫn cướiĐưa lễ đến nhà gái để xin cưới.dẫn nhànÝ nói xin về hưu.quang dẫnHiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi chúng được chiếu sáng.dẫn điềnTrả của dùng làm lễ cưới.truyền dẫnTruyền thông tin từ điểm đến điểm bằng các công nghệ khác nhau như dây cáp, vệ tinh, vô tuyến.mô dẫnLoại mô của mô thực vật có hạt và dương xỉ, gồm chủ yếu là xylem, phloem (mô dẫn nước và chất dinh dưỡng tương ứng). Ở tận cùng của thân cây non (thực vật hạt trần và hạt kín), trong thân của một số cây bậc thấp (thông đất), trong lá đang phân hoá trước tầng phát sinh và trong rễ của nhiều loài cây.tiếp dẫnĐón và dắt đi.dẫn kiếnGiới thiệu ra mắt một người.lộ dẫnGiấy thông hành.tiểu dẫnLời nói ngắn ở đầu quyển sách.Cấp DẫnMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.dẫn dụKhuyên nhủ, dẫn dắt con người hướng thiện.

Cấu tạo âm tiết

dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "dẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.