Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mô dẫn

Danh từ
Danh từ
  1. Loại mô của mô thực vật có hạt và dương xỉ, gồm chủ yếu là xylem, phloem (mô dẫn nước và chất dinh dưỡng tương ứng). Ở tận cùng của thân cây non (thực vật hạt trần và hạt kín), trong thân của một số cây bậc thấp (thông đất), trong lá đang phân hoá trước tầng phát sinh và trong rễ của nhiều loài cây.

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mô dẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.