Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dẫn lái

Động từ
Động từ
  1. Làm cho ai đó hiểu sai một vấn đề bằng cách vận dụng từ ngữ.
  2. Hành động của một người làm cho ý nghĩa so với ý nghĩa gốc của một cái gì đó thay đổi để hợp với quan điểm hay mục đích của mình bằng cách vận dụng từ ngữ.

Cấu tạo âm tiết

dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã
láiâm đầu l · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dẫn lái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.