dẫn chương trình

Danh từ
Danh từ
  1. Giới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v.
    • Dẫn chương trình truyền hình.
    • Người dẫn chương trình.

"dẫn chương trình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh host · anchor · anchorman · anchorperson · presenter
🇨🇳 Tiếng Trung 主持 zhǔ chí
🇯🇵 Tiếng Nhật 司会 しかい
🇰🇷 Tiếng Hàn 진행자 jinhaengja · 사회자 sahoeja
🇷🇺 Tiếng Nga ведущий веду́щий
🇹🇭 Tiếng Thái พิธีกร phí-thii-kawn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "dẫn chương trình"

Cấu tạo âm tiết

dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã
chươngâm đầu ch · vần ương · thanh ngang
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dẫn chương trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.