Danh từ
- là người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tivi
Cấu tạo âm tiết
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| dẫn | âm đầu d · vần ân · thanh ngã |
| chương | âm đầu ch · vần ương · thanh ngang |
| trình | âm đầu tr · vần inh · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "người dẫn chương trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.