Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

người dẫn chương trình

Danh từ
Danh từ
  1. là người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tivi

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
dẫnâm đầu d · vần ân · thanh ngã
chươngâm đầu ch · vần ương · thanh ngang
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "người dẫn chương trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.