chương

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ươngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chương"

"chương" là một từ

Danh từ. Phần của sách có nội dung tương đối trọn vẹn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chương"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chương"

Từ có "chương" ở sau

huy chươngVật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu đặc biệt do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích.dẫn chương trìnhGiới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v.văn chươngLời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung.huân chươngDấu hiệu khen thưởng do Nhà nước tặng cho những người đã có thành tích trong công tác, thường được đeo trên ngực trong những dịp long trọng.ấn chươngẤn hình vuông có mực đỏ và chữ, thường được dùng làm chữ ký trong các tài liệu cá nhân, giấy tờ văn phòng, hợp đồng, tác phẩm nghệ thuật.hiến chương(Cũ) Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, làm nền tảng cho việc chế định ra pháp luật.tín chươngNhãn hiệu kinh doanh.tiêu chươngNhư tín chương.liễu Chương ĐàiNgười yêu, tình nhân.từ chươngVăn chương đẹp như thơ, phú nhưng vô ích cho đời sống.Thanh ChươngMột huyện nằm ở phía tây nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Giáp các huyện Hương Sơn, Đô Lương, Nam Đàn, Anh Sơn và nước Lào.bảng cửu chươngBảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10người dẫn chương trìnhlà người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tivitầm chương trích cúNói cách học không chú ý đến nội dung mà chỉ cóp nhặt những câu sáo (cũ).Cao ChươngMột xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Bá ChươngTên tự của Lão tử.mô đun chương trìnhMột phần của chương trình được viết và kiểm tra riêng biệt, sau đó được tổ hợp với các mô đun khác để tạo thành chương trình hoàn chỉnh.bích chươngXem áp phíchbình chươngNơi dinh thự của quan Tể tướng.Lịch triều hiến chương loại chíLịch triều tạp kỉ.

Cùng vần "ương", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.