bương

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ươngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "bương"

"bương" là một từ

Danh từ. Cây thuộc họ tre, thân to, thẳng và mỏng. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ương", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.