ương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ương"
"ương" là một từ
Tính từ. ươm cây giống Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ương"
ương bướngBướng bỉnh, cứ làm theo ý mình (nói khái quát).ương gànBướng bỉnh một cách gàn dở, trái với lẽ thường.ương ngạnhBướng, ngang ngạnh, không chịu nghe lời ai.
Từ có "ương" ở sau
trung ươngCơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước.quân uỷ trung ươngCơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước.ẩm ươngDở, chẳng ra làm sao, chẳng có tác dụng gì.ễnh ươngLoài động vật thuộc họ ếch nhái, da trơn, có tiếng kêu to.uyên ươngChim trời cùng họ với vịt, sống ở nước, con đực (uyên) và con cái (ương) sống không bao giờ rời nhau; thường dùng trong văn chương để ví cặp vợ chồng đẹp đôi, gắn bó.hệ thần kinh trung ươngBộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan.tai ươngHọa lớn.loan phượng, uyên ươngLà loài chim đi đôi, ở đây chỉ có mình loan và mình uyên, ý nói vợ chồng chia cách.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươnghươngthươngphươngtươngvươnglươngcươngxươngsươngchươngnươnggươngtrươngđươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.