Định nghĩa
- Là loài chim đi đôi, ở đây chỉ có mình loan và mình uyên, ý nói vợ chồng chia cách.
Cấu tạo âm tiết
| loan | âm đầu l · vần oan · thanh ngang |
| uyên | âm đầu (không) · vần uyên · thanh ngang |
| ương | âm đầu (không) · vần ương · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "loan phượng, uyên ương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.