Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

loan phượng, uyên ương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Là loài chim đi đôi, ở đây chỉ có mình loan và mình uyên, ý nói vợ chồng chia cách.

Cấu tạo âm tiết

loanâm đầu l · vần oan · thanh ngang
uyênâm đầu (không) · vần uyên · thanh ngang
ươngâm đầu (không) · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "loan phượng, uyên ương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.