Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

uyên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
uyênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "uyên"

"uyên" là một từ

Danh từ, Tính từ. Uyên ương (nói tắt) Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "uyên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "uyên"

Từ có "uyên" ở sau

Cùng vần "uyên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.