uyên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "uyên"
"uyên" là một từ
Danh từ, Tính từ. Uyên ương (nói tắt) Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "uyên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "uyên"
uyên bácXem uyên thâmuyên thâmRất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó.uyên thúyUyên bác, thâm thúy.uyên ươngChim trời cùng họ với vịt, sống ở nước, con đực (uyên) và con cái (ương) sống không bao giờ rời nhau; thường dùng trong văn chương để ví cặp vợ chồng đẹp đôi, gắn bó.Uyên HưngMột thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.uyên áoSâu xa, huyền bí.uyên bayÝ nói Thuý Kiều không còn nữa (con chim uyên đã bay mất).uyên thuý.Uyên MinhTức Đào Tiềm.
Từ có "uyên" ở sau
Gấu Vũ UyênLoại Tụ.rẽ thuý chia uyênChia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.Thanh UyênMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Quảng Uyên(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-3-1967 hợp nhất với huyện Phục Hoà thành huyện Quảng Hoà (x. Quảng Hoà).loan phượng, uyên ươngLà loài chim đi đôi, ở đây chỉ có mình loan và mình uyên, ý nói vợ chồng chia cách.Tử Lộ, Nhan UyênHai học trò giỏi của Khổng Tử, thuở nhỏ rất nghèo, Tử Lộ chỉ có một dây đai, Nhan Uyên chỉ có một bầu nước.Lý UyênTên tục của vua Đường Cao Tổ. Xem Bắn sẽ.Tử UyênTên tự của Nhan Uyên., học trò Khổng Tử.Nhan UyênHọc trò Khổng Tử. Xem Bầu Nhan Uyên.
Cùng vần "uyên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.