rẽ thuý chia uyên

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Chia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.
    • "Chước đâu rẽ thuý, chia uyên, Đã ra đường nấy, ai nhìn được ai!" (TKiều)

Cấu tạo âm tiết

rẽâm đầu r · vần e · thanh ngã
thuýâm đầu th · vần uy · thanh sắc
chiaâm đầu ch · vần ia · thanh ngang
uyênâm đầu (không) · vần uyên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rẽ thuý chia uyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.