rẽ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "re"
"rẽ" là một từ
Động từ. Tách ra, chia ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rẽ"
rẽ ràngKhoan thai và dễ hiểu.rẽ thuý chia uyênChia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.rẽ ròiRành mạch.
Từ có "rẽ" ở sau
riêng rẽCó tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung.chia rẽXem chia.ngã rẽRẽ qua một hướng khác.làm rẽKiểu làm ăn chia hoa lợi giữa người làm thuê và điền chủ.que rẽThanh tre nhỏ hay gỗ nhỏ dùng để bới than trong bếp.mạch rẽMạch điện ở chỗ tách ra thành hai hay nhiều nhánh.
Cùng vần "e", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.