làm rẽ

Danh từ
Danh từ
  1. Kiểu làm ăn chia hoa lợi giữa người làm thuê và điền chủ.

"làm rẽ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh share · discount

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
rẽâm đầu r · vần e · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "làm rẽ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.