Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bẽ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
evần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "be"

"bẽ" là một từ

Tính từ. Ngượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bẽ"

Cùng vần "e", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.