bẽ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "be"
"bẽ" là một từ
Tính từ. Ngượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bẽ"
bẽ mặtCảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa.bẽ bàngĐáng phải lấy làm hổ thẹn vì cảm thấy bị người ta cười chê.
Cùng vần "e", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.