bẽ
- Ngượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười.
- Đi vay bị từ chối, bẽ quá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bẽ"
bẽ mặtCảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa.bẽ bàngĐáng phải lấy làm hổ thẹn vì cảm thấy bị người ta cười chê.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bẽ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.