bê
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓe˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɓej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bò con.
- Tên gọi của tự mẫu B/b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bờ, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).
- Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.
- Bê tảng đá.
- (khẩu ngữ) Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ.
- Bê khẩu hiệu vào thơ.
Câu ví dụ thêm
- Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.The broken doll is mine.
- Con búp bê kia thật đáng sợ.That doll is scary.
- Người bê-đu-anh sống trong sa mạc.Bedouins live in the desert.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
bê2 (danh từ) : Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp bé (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu b).
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bê" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | calf · to carry; calf |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 송아지 songaji |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | veau |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | kalf |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bê"
búp bêĐồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.bê tôngLà một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính...bê bốiỞ vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, khó giải quyết, thu xếp cho ổn thoả.bê thaBệ rạc, không đứng đắn.bê đêĐồng tính nam.bê bếtBị dây dính nhiều và khắp mọi chỗ.bỏ bêKhông trông nom, gây kết quả xấu.bê bò(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu P/p, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê bê trễĐể công việc ứ đọng, kéo dài.bê tông cốt thépBê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng.lúp bêHiện tượng động cơ bị thiếu dầu nhớt dẫn đến những bộ phận bên trong ma sát với nhau gây hỏng hóc.bê rêMũ bằng dạ tròn và dẹp, không có vành, có đính núm nhỏ ở đỉnh.bê trệ.bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thép
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.