búp bê

Danh từ
Danh từ
  1. Đồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.
    • Mua cho cháu bé con búp bê.
    • Con bé nhà tôi rất thích chơi búp bê.

Câu ví dụ thêm

  • Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.The broken doll is mine.
  • Con búp bê kia thật đáng sợ.That doll is scary.
  • Mary đang chơi với búp bê.Mary is playing with her dolls.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"búp bê" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh doll
🇨🇳 Tiếng Trung 娃娃 wá wa
🇯🇵 Tiếng Nhật 人形 にんぎょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 인형 inhyeong
🇫🇷 Tiếng Pháp la poupée
🇩🇪 Tiếng Đức die Puppe
🇷🇺 Tiếng Nga кукла ку́кла
🇹🇭 Tiếng Thái ตุ๊กตา túk-kà-taa
🇮🇹 Tiếng Ý la bambola

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

búpâm đầu b · vần up · thanh sắc
bêâm đầu b · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "búp bê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.