bê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bê"
"bê" là một từ
Danh từ, Động từ. Bò con. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bê"
bê tôngLà một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính...bê bốiỞ vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, khó giải quyết, thu xếp cho ổn thoả.bê thaBệ rạc, không đứng đắn.bê đêĐồng tính nam.bê bếtBị dây dính nhiều và khắp mọi chỗ.bê bò(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu P/p, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê bê trễĐể công việc ứ đọng, kéo dài.bê tông cốt thépBê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng.bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thépbê rêMũ bằng dạ tròn và dẹp, không có vành, có đính núm nhỏ ở đỉnh.bê trệ.
Từ có "bê" ở sau
búp bêĐồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.bỏ bêKhông trông nom, gây kết quả xấu.lúp bêHiện tượng động cơ bị thiếu dầu nhớt dẫn đến những bộ phận bên trong ma sát với nhau gây hỏng hóc.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.