bê bò

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓe˧˧ ʔɓɔ˨˩] · Huế [ʔɓej˧˧ ʔɓɔ˦˩] · Sài Gòn [ʔɓej˧˧ ʔɓɔ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu P/p, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê bò.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bêâm đầu b · vần ê · thanh ngang
bòâm đầu b · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bê bò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.