bờ
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓəː˨˩] · Huế [ʔɓəː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỗ đất giáp với mặt nước.
- Ai mà nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao. (ca dao)
- Con đường đắp lên để giữ nước.
- Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm. (ca dao)
- Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất.
- Bờ rào,.
- Bờ tường
- Gờ thịt chung quanh một cái mụn.
- Bờ vết loét.
- Tên gọi của tự mẫu b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bê, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bờ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | shore; bank; edge |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 岸 àn · 畔 pàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 岸 きし |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le bord |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | берег бе́рег |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ริม rim · ฝั่ง fàng · ฟาก fâak |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bờ"
bờ biểnLà nơi đất liền và biển giáp nhau.Tiếng Bặt bờ TươngThơ vịnh loài vượn có câu.bờ cõiRanh giới giữa nước này với nước khác.bờ sôngXem bờ biểnlên bờXem đổ bộbờ đêĐê ở bờ sông.bờ vaiVai.bờ bụiBờ và bụi (nói khái quát).Bờ Biển Ngà. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.bờ bếnBờ và bến; nơi giới hạn, tiếp giáp giữa sông, biển, hồ lớn với đất liền (nói khái quát).bờ luÁo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.bờ đànTrò cưỡi ngựa lá tre của trẻ con nông thôn.Bờ NgoongMột xã thuộc huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.bờ mảnKè.tức nước vỡ bờNếu sự chịu đựng của con người đến giới hạn, họ sẽ sẵn sàng phản kháng một cách quyết liệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.