bờ đê

Danh từ
Danh từ
  1. Đê ở bờ sông.
    • Lên bờ đê hóng mát.

Câu ví dụ thêm

  • Nước đã tràn qua bờ đê.The water ran over the banks.

Cấu tạo âm tiết

bờâm đầu b · vần ơ · thanh huyền
đêâm đầu đ · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bờ đê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.