đê

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
êvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "đê"

"đê" là một từ

Danh từ. Là một lũy đất nhân tạo hay tự nhiên kéo dài dọc theo các bờ sông hoặc bờ biển hoặc các loại đê nhân tạo tạm thời để ngăn nước ngập một khu vực cụ thể. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đê"

Từ có "đê" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.