đê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đê"
"đê" là một từ
Danh từ. Là một lũy đất nhân tạo hay tự nhiên kéo dài dọc theo các bờ sông hoặc bờ biển hoặc các loại đê nhân tạo tạm thời để ngăn nước ngập một khu vực cụ thể. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đê"
đê tiệnXem hèn hạđê mêCó cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng.đê nhụcThấp hèn và nhục nhã.đê hènThấp kém về mặt tư cách.đê quai vạcĐê sông hình quai vạc.đê điềuXem đê.đê đỉnh nhĩĐê sông hình đỉnh nhĩ.
Từ có "đê" ở sau
bê đêĐồng tính nam.bờ đêĐê ở bờ sông.kẻ đê tiệnXem hèn hạhộ đêGiữ đê để chống nạn lụt.đánh đề ra đê mà ởTác hại của lô đề, bài bạc với gia cảnh.đồ đê tiệnXem đê tiện
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.